mọi người chưa biết sự khác nhau giữa 没và 不?

Thảo luận trong 'Tài liệu học tiếng trung online' bắt đầu bởi tienghoa123, 24/6/16.

  1. tienghoa123

    tienghoa123 Member

    Cả 没và 不 đều có nghĩa là ” không ” và trong bài học tiếng hoa căn bản nào chúng đều xuất hiện ít nhất là 1 lần. Có thể nói 2 từ này ngày nào cũng đụng mặt với chúng mỗi khi chúng ta hoc tieng Trung . Nhưng mọi người đã thực sự am tường về phương pháp sử dụng của 2 từ này chưa? Tuy chúng đều có nghĩa là ” không” nhưng sử dụng không phải lúc nào cũng giống nhau đâu nhé. cụ thể bạn có ý định biết thì hãy đọc bài ở dưới nhé!

    ”不” ( bù ) : không
    thường dùng để phủ định những sự việc trong hiện tại và tương lai hoặc những sự thật hiển nhiên.

    VD:

    我累了,我不想去!

    wǒ lèi le , wǒ bù xiǎng qù !

    Tôi mệt rồi , tôi không muốn đi nữa.

    他不来! tā bù lái : Nó không đến đâu. (hiện tại)

    今天不下雨。 Jīn tiān bú xià yǔ : Hôm nay không mưa(hiển nhiên)

    我明天不会去看电影。 wǒ míng tiān bú huì qù kàn diàn yǐng

    Ngày mai tôi sẽ không đi xem phim đâu (tương lai)

    Bạn chưa biết sự khác nhau giữa 没và 不?
    Bạn chưa biết sự khác nhau giữa 没và 不?
    ”没” ( méi ) : không
    dùng để phủ định sự việc đã xảy ra trong quá khứ.

    VD:

    昨天晚上我没洗澡就去睡觉了。

    zuó tiān wǎn shàng wǒ méi xǐ zǎo jiù qù shuì jiào le .

    Tối qua tôi không đánh răng rửa mặt liền đi ngủ luôn .(quá khứ)

    今天没下雨。Jīn tiān méi xià yǔ .hôm nay vẫn chưa có mưa

    Chữ 不 dùng trong những câu biểu thị ý cầu khiến, thường là 不要 ( bú yào ) : Không muốn,不用 ( bú yòng ) : không cần……

    VD:

    不要走!等等我!:bú yào zǒu ! děng děng wǒ

    Đừng đi, hãy đợi tôi!

    不用去了!bú yòng qù le : không cần đi nữa!

    不用看了!bú yòng kàn le : Không cần xem nữa!

    Chữ 没 dùng để phủ định bổ ngữ kết quả:

    VD:

    我没吃完饭。wǒ méi chī wán fàn : Tôi vẫn chưa ăn xong cơm.

    我没看完书。wǒ méi kàn wán shū : Tôi vẫn chưa xem xong sách.

    Bạn chưa biết sự khác nhau giữa 没và 不?
    Bạn chưa biết sự khác nhau giữa 没và 不?
    没 dùng để phủ định của “有” : 没+ 有= không có

    没有+ 动词 (động từ):Chưa

    VD:

    他没有来。tā méi yǒu lái : Anh ta chưa đến

    我没有毕业:wǒ méi yǒu bì yè : Tôi chưa tốt nghiệp

    他还没有去: tā hái méi yǒu qù : Anh ta vẫn chưa đi.

    没有+ 名词(danh từ):Không

    VD:

    没有钱。Méi yǒu qián : không có tiền.

    没有房。Méi yǒu fáng : không có nhà.

    我没有哥哥。wǒ méi yǒu gē ge : Tôi không có anh trai.

    我没有男朋友:wǒ méi yǒu nán péng yòu : Tôi không có người yêu (bạn trai), (tuy nhiên câu này cũng có thể hiểu là chưa có).

    học tiếng hoa căn bản

Chia sẻ trang này